MongoDB Vector Search
Quá trình biến nội dung thành vector embeddings và lưu chúng trong chỉ mục vector của MongoDB Atlas Search cùng metadata để tìm kiếm tương đồng hiệu quả.
Từ đồng nghĩa: mongodb embedding, vector indexing, semantic indexing, atlas search vectors
Lập chỉ mục MongoDB vector search bắt đầu với nội dung đã chuẩn hóa và được chunk. Mỗi chunk được embedding, ví dụ bằng Gemini hoặc OpenAI embeddings, rồi lưu trong một collection MongoDB có chỉ mục vector search. Metadata giàu như tenant, locale, access tier và timestamps cho phép lọc downstream và kiểm soát truy cập. Versioning mô hình embedding và lưu hash hỗ trợ tái lập kết quả cùng phát hiện drift. Re-indexing vi sai định kỳ giữ freshness mà không xử lý lại các trang không đổi.