Single Sign-On (SSO)
Một phương thức xác thực cho phép người dùng truy cập nhiều ứng dụng bằng một bộ thông tin đăng nhập thông qua các giao thức liên kết danh tính như SAML hoặc OpenID Connect.
Từ đồng nghĩa: saml, oidc, federated login, enterprise sso
Tích hợp SSO cho phép tổ chức kiểm soát truy cập vào Work, Studio, Admin và các workspace được quản trị liên quan mà không phải quản lý mật khẩu riêng cho từng surface sản phẩm. Một triển khai vững hỗ trợ Just-In-Time user provisioning, ánh xạ vai trò, tự động hóa lifecycle SCIM tùy chọn, chính sách phiên được thực thi và ghi log kiểm toán sự kiện xác thực. Cách ly đúng metadata tenant trong khi chia sẻ hạ tầng giữ truy cập shell multi-tenant an toàn và dễ vận hành.