Bỏ qua đến nội dung
Bảng chú giải thuật ngữ

Single Sign-On (SSO)

Một phương thức xác thực cho phép người dùng truy cập nhiều ứng dụng bằng một bộ thông tin đăng nhập thông qua các giao thức liên kết danh tính như SAML hoặc OpenID Connect.

Từ đồng nghĩa: saml, oidc, federated login, enterprise sso

Tích hợp SSO cho phép tổ chức kiểm soát truy cập vào Work, Studio, Admin và các workspace được quản trị liên quan mà không phải quản lý mật khẩu riêng cho từng surface sản phẩm. Một triển khai vững hỗ trợ Just-In-Time user provisioning, ánh xạ vai trò, tự động hóa lifecycle SCIM tùy chọn, chính sách phiên được thực thi và ghi log kiểm toán sự kiện xác thực. Cách ly đúng metadata tenant trong khi chia sẻ hạ tầng giữ truy cập shell multi-tenant an toàn và dễ vận hành.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao SSO quan trọng với nền tảng shell-and-pack?
SSO tập trung danh tính, thực thi chính sách bảo mật enterprise như MFA và conditional access, đồng thời tăng tốc cấp quyền người dùng trên shells, packs và workspace được quản trị.
SAML hay OIDC?
SAML dựa trên XML và phổ biến trong stack enterprise cũ; OIDC, xây trên OAuth2, nhẹ hơn và hiện đại hơn. Hỗ trợ cả hai tối đa hóa khả năng tương thích với IdP của khách hàng.

Thuật ngữ liên quan